Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gian dối" (1)
gian dối
Tiếng Anh
Tính từfraudulent, deceitful
Đó là một hành vi gian dối để lừa tiền.
It was a fraudulent act to swindle money.
Từ liên quan "gian dối" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gian dối" (1)
Đó là một hành vi gian dối để lừa tiền.
It was a fraudulent act to swindle money.
